Internet cáp quang Viettel Đà Nẵng cho doanh nghiệp: bảng giá gói PRO, MESHPRO, VIP và F
Gói cước cáp quang cho doanh nghiệp và tổ chức tại Đà Nẵng: từ 350.000đ/tháng (PRO1), gói kèm Mesh WiFi và gói IP tĩnh dành cho quy mô lớn. Cước trọn gói đã gồm VAT, lắp đặt chậm nhất 3 đến 4 ngày sau khi ký hợp đồng.
Gói cước cáp quang cho doanh nghiệp, tổ chức quy mô nhỏ
| Gói cước | Trong nước / quốc tế | Thiết bị Mesh | Cước trọn gói (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| PRO1 | 400 – 1.000 Mbps / 2 Mbps | Không | 350.000đ |
| PRO2 | 500 – 1.000 Mbps / 5 Mbps | Không | 500.000đ |
| PRO600 | 600 Mbps / 2 Mbps | Không | 500.000đ |
| PRO1000 | 1.000 Mbps / 10 Mbps | Không | 700.000đ |
| MESHPRO1 | 400 – 1.000 Mbps / 2 Mbps | Kèm Mesh WiFi | 400.000đ |
| MESHPRO2 | 500 – 1.000 Mbps / 5 Mbps | Kèm Mesh WiFi | 600.000đ |
| MESHPRO600 | 600 Mbps / 2 Mbps | 2 AP Mesh WiFi 6 | 650.000đ |
| MESHPRO1000 | 1.000 Mbps / 10 Mbps | 3 AP Mesh WiFi 6 | 880.000đ |
Gói cước cáp quang cho doanh nghiệp, tổ chức quy mô lớn
| Gói cước | Trong nước / quốc tế | IP tĩnh | Cước trọn gói (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| VIP200 | 200 Mbps / 5 Mbps | 1 IP tĩnh | 800.000đ |
| VIP500 | 500 Mbps / 10 Mbps | 1 IP tĩnh | 1.900.000đ |
| VIP600 | 600 Mbps / 30 Mbps | 1 IP tĩnh + 1 Block IP LAN (/30) | 6.600.000đ |
| F200N | 300 Mbps / 4 Mbps | 1 IP tĩnh | 1.100.000đ |
| F200PLUS | 300 Mbps / 12 Mbps | 1 IP tĩnh | 4.400.000đ |
| F300BASIC | 500 Mbps / 22 Mbps | 1 IP tĩnh + 1 Block IP LAN (/30) | 7.700.000đ |
| F300PLUS | 500 Mbps / 30 Mbps | 1 IP tĩnh + 2 Block IP LAN (/30) | 9.900.000đ |
| F500BASIC | 600 Mbps / 40 Mbps | 1 IP tĩnh + 2 Block IP LAN (/30) | 13.200.000đ |
| F500PLUS | 600 Mbps / 50 Mbps | 1 IP tĩnh + 2 Block IP LAN (/30) | 17.600.000đ |
| F1000PLUS | 1.000 Mbps / 100 Mbps | 1 IP tĩnh + 2 Block IP LAN (/30) | 25.000.000đ |
Cước trọn gói đã gồm VAT. Phí hòa mạng 300.000đ/thuê bao. Thuê thêm IP tĩnh 500.000đ/block/tháng (1 block = 4 IP). Đóng trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng. Trang bị modem WiFi 2 băng tần. Tốc độ ghi theo dạng trong nước / quốc tế. Gọi 0984 194 999 để được báo giá hiện hành và kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ của doanh nghiệp. Xem thêm bảng giá lắp mạng Viettel Đà Nẵng.
Quy trình đăng ký Internet doanh nghiệp
- Gọi hoặc đăng ký online. Gọi 0984 194 999 hoặc điền form đăng ký lắp đặt để được tư vấn gói phù hợp với doanh nghiệp.
- Chuẩn bị giấy tờ hợp lệ. Giấy phép kinh doanh (GPKD) của doanh nghiệp, sẵn sàng để lên hợp đồng trên hệ thống.
- Cung cấp địa chỉ chính xác. Nhân viên đến khảo sát, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bàn giao.
- Lắp đặt nhanh. Chậm nhất từ 3 đến 4 ngày sau khi đăng ký hợp đồng lắp đặt.
Vì sao doanh nghiệp nên chọn Internet cáp quang Viettel?
Độ tin cậy cao
Viettel là nhà cung cấp viễn thông hàng đầu, được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ chất lượng dịch vụ.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng, xử lý nhanh các sự cố phát sinh.
Dịch vụ giá trị gia tăng
Bảo mật dữ liệu, lưu trữ đám mây, ứng dụng doanh nghiệp theo nhu cầu phát triển.
Viettel thường xuyên có chương trình khuyến mãi cho khách hàng doanh nghiệp giúp tiết kiệm chi phí.
Câu hỏi thường gặp về Internet doanh nghiệp Viettel
Giá Internet cáp quang Viettel cho doanh nghiệp là bao nhiêu?
Gói PRO1 (400 đến 1.000 Mbps trong nước, 2 Mbps quốc tế) có cước trọn gói 350.000đ/tháng, đã gồm VAT. Gói có IP tĩnh bắt đầu từ 800.000đ/tháng (VIP200). Xem đầy đủ trong hai bảng giá trên trang.
Gói cước có IP tĩnh là những gói nào?
Nhóm gói dành cho doanh nghiệp quy mô lớn gồm VIP200, VIP500, VIP600 và các gói F200N, F200PLUS, F500BASIC, F500PLUS, F1000PLUS. Gói VIP600 kèm 1 Block IP LAN (/30), các gói F500 và F1000PLUS kèm 2 Block IP LAN (/30).
Gói MESHPRO khác gì gói PRO?
Gói MESHPRO kèm thiết bị Mesh WiFi 6 (1, 2 hoặc 3 AP tùy gói) để phủ sóng đều văn phòng nhiều phòng, nhiều tầng. Gói PRO không kèm thiết bị Mesh.
Đăng ký Internet doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?
Chuẩn bị giấy phép kinh doanh (GPKD) của doanh nghiệp để lên hợp đồng trên hệ thống và cung cấp địa chỉ chính xác để nhân viên khảo sát, lắp đặt.
Phí hòa mạng và ưu đãi đóng trước thế nào?
Phí hòa mạng 300.000đ/thuê bao. Đóng trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng. Thuê thêm IP tĩnh 500.000đ/block/tháng (1 block = 4 IP).
Bao lâu thì được lắp đặt?
Lắp đặt chậm nhất từ 3 đến 4 ngày sau khi đăng ký hợp đồng lắp đặt.
Đăng ký Internet doanh nghiệp Viettel Đà Nẵng ở đâu?
Gọi 0984 194 999 hoặc điền form đăng ký lắp đặt trên website. Nhân viên sẽ đến tư vấn gói cước phù hợp và làm thủ tục.
Dịch vụ doanh nghiệp liên quan
Đăng ký Internet doanh nghiệp tại Đà Nẵng
Anh Tuấn, Viettel Đà Nẵng, tư vấn và khảo sát tận nơi.







