Giá gói cước WiFi Viettel tại Đà Nẵng hiện từ 195.000đ/tháng (300 Mbps, modem WiFi 6), gói có Mesh từ 210.000đ, gói WiFi 7 tốc độ 1 Gbps 279.000đ/tháng. Bảng giá dưới đây cập nhật tháng 09/2026, áp dụng cho khu vực Đà Nẵng, giá đã gồm VAT. Gọi 0984 194 999 để kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ và đăng ký.
Bảng giá gói Internet WiFi Viettel 2026
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300 Mbps | Modem WiFi 6 | 195.000đ |
| MESHVT1_T | 300 Mbps | Modem WiFi 6 + 1 Mesh | 210.000đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 240.000đ |
| MESHVT2_T | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 + 2 Mesh | 245.000đ |
| GIGA1 | 1 Gbps | Modem WiFi 7 (XGS-PON) | 279.000đ |
| MESHVT3_T | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 + 3 Mesh | 299.000đ |
Đóng cước theo chu kỳ 1, 6 hoặc 13 tháng. Chi tiết từng gói: NETVT01_T, NETVT2, MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3. Gói tốc độ 2 Gbps và gói cho doanh nghiệp: xem bảng giá WiFi 7 Viettel.
Đóng trước 6 tháng, 12 tháng giá bao nhiêu?
Viettel cho phép đóng cước theo chu kỳ 1, 6 hoặc 13 tháng. Đóng trước 6 tháng không được tặng cước; đóng trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng (dùng 13 tháng). Phí hòa mạng 300.000đ.
| Gói cước | Giá/tháng | Đóng trước 6 tháng | Đóng trước 12 tháng (dùng 13 tháng) | Bình quân/tháng khi đóng 12 tháng |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T (300 Mbps) | 195.000đ | 1.170.000đ | 2.340.000đ | khoảng 180.000đ |
| MESHVT1_T (300 Mbps + 1 Mesh) | 210.000đ | 1.260.000đ | 2.520.000đ | khoảng 194.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps – 1 Gbps) | 240.000đ | 1.440.000đ | 2.880.000đ | khoảng 222.000đ |
| MESHVT2_T (500 Mbps – 1 Gbps + 2 Mesh) | 245.000đ | 1.470.000đ | 2.940.000đ | khoảng 226.000đ |
| GIGA1 (1 Gbps, WiFi 7) | 279.000đ | 1.674.000đ | 3.348.000đ | khoảng 258.000đ |
| MESHVT3_T (500 Mbps – 1 Gbps + 3 Mesh) | 299.000đ | 1.794.000đ | 3.588.000đ | khoảng 276.000đ |
Bình quân tính trên 13 tháng sử dụng, chưa gồm phí hòa mạng. Muốn so sánh với nhà mạng khác, xem so sánh WiFi Viettel, FPT, VNPT tại Đà Nẵng.
Gói Internet kèm cảm biến khói
| Gói | Tốc độ | Cảm biến khói | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| ANTAM1 | 300 Mbps | 1 | 200.000đ |
| ANTAM2 | 300 Mbps + 1 Mesh | 1 | 215.000đ |
| NETVT2 | 500 Mbps–1 Gbps | 1 (tặng) | 240.000đ |
| MESHVT2 | 500 Mbps–1 Gbps + 2 Mesh | 2 (tặng) | 245.000đ |
| MESHVT3 | 500 Mbps–1 Gbps + 3 Mesh | 3 (tặng) | 299.000đ |
Kèm bảo hiểm cháy nổ quyền lợi đến 200 triệu đồng; áp dụng cho hộ gia đình, đóng cước trước từ 6 tháng. Chi tiết: gói An Tâm kèm cảm biến khói · WiFi Viettel tặng cảm biến khói.
Bảng giá combo Internet + Truyền hình TV360
| Gói cước | Tốc độ | Truyền hình | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| NETVT01T_GIAITRI | 300 Mbps | TV360 Giải Trí (Smart TV) | 215.000đ |
| MESHVT1T_GIAITRI | 300 Mbps + Mesh | TV360 Giải Trí (Smart TV) | 230.000đ |
| MESHVT1T_GIAITRIBOX | 300 Mbps + Mesh | TV360 Giải Trí kèm đầu thu | 250.000đ |
| NETVT2T_GIAITRI | 500 Mbps – 1 Gbps | TV360 Giải Trí (Smart TV) | 260.000đ |
| NETVT2T_GIAITRIBOX | 500 Mbps – 1 Gbps | TV360 Giải Trí kèm đầu thu | 280.000đ |
Gói ANTAM1T (300 Mbps, modem WiFi 6 kèm 1 cảm biến khói): 200.000đ/tháng. Xem thêm truyền hình TV360 Viettel.
Bảng giá combo Internet + Camera
| Gói cước | Tốc độ | Camera | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| NETCB4_T | 300 Mbps | 1 camera trong nhà + Cloud 1 ngày | 205.000đ |
| NETVT01T_CAM1 | 300 Mbps | 1 camera trong nhà + Cloud 1 ngày | 215.000đ |
| MESHCB4_T | 300 Mbps + Mesh | 1 camera trong nhà + Cloud 1 ngày | 220.000đ |
| NETVT2T_CAM1 | 500 Mbps – 1 Gbps | 1 camera trong nhà + Cloud 1 ngày | 260.000đ |
Đầy đủ các gói camera và gói lưu trữ: bảng giá lắp camera Viettel Đà Nẵng.
Cách chọn gói phù hợp trước khi đăng ký
- Ghi lại số người dùng cùng lúc và nhu cầu chính: học trực tuyến, làm việc, xem truyền hình hay truyền tệp. Gia đình 2–4 người dùng cơ bản: gói 300 Mbps là đủ; nhiều thiết bị, TV 4K, chơi game: gói 500 Mbps – 1 Gbps.
- Cho biết số tầng, số phòng và vị trí thường mất sóng. Nhà từ 2 tầng trở lên nên chọn gói có Mesh; tham khảo cách bố trí WiFi Mesh.
- Gửi địa chỉ cụ thể để kiểm tra khả năng lắp cáp quang.
- Sau khi lắp, kiểm tra kết nối tại các phòng thường dùng. Xem cách đo tốc độ Internet qua WiFi và dây mạng.
Cần tư vấn chi tiết hơn: nên chọn gói WiFi Viettel nào cho gia đình, chi phí lắp WiFi Viettel, lắp WiFi phòng trọ.
Câu hỏi thường gặp
Gói WiFi Viettel rẻ nhất tại Đà Nẵng bao nhiêu tiền?
Gói NETVT01_T tốc độ 300 Mbps, trang bị modem WiFi 6, giá 195.000đ/tháng (đã gồm VAT).
Đóng cước trước 12 tháng được tặng mấy tháng?
Được tặng thêm 1 tháng, tức đóng 12 tháng dùng 13 tháng. Đóng trước 6 tháng không được tặng cước.
WiFi yếu ở phòng xa có phải do gói cước thấp?
Thường là do vùng phủ sóng chứ không phải tốc độ gói. Hãy so sánh kết quả đo gần modem và qua dây mạng; nếu gần modem vẫn nhanh thì nên bổ sung Mesh thay vì nâng gói.
Giá trong bảng có áp dụng cho Hà Nội, TP.HCM không?
Không. Bảng giá trên là nhóm gói áp dụng tại các tỉnh, thành (trong đó có Đà Nẵng) và ngoại thành Hà Nội, TP.HCM; nội thành Hà Nội, TP.HCM có mức giá riêng.
Đăng ký lắp mạng Viettel Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0984 194 999 (Anh Tuấn – Viettel Đà Nẵng), email tuanva194999@gmail.com, hoặc điền form đăng ký. Xem thêm trang lắp mạng Viettel Đà Nẵng.
Câu hỏi thường gặp về giá WiFi Viettel
Giá gói WiFi Viettel tại Đà Nẵng một tháng là bao nhiêu?
Gói rẻ nhất NETVT01_T tốc độ 300 Mbps, modem WiFi 6, giá 195.000đ/tháng. Gói có Mesh từ 210.000đ, gói WiFi 7 tốc độ 1 Gbps (GIGA1) 279.000đ/tháng. Giá đã gồm VAT.
Phí hòa mạng WiFi Viettel là bao nhiêu?
Phí hòa mạng là 300.000đ.
Đóng trước 12 tháng có được tặng thêm không?
Có. Đóng trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng (dùng 13 tháng). Đóng trước 6 tháng không được tặng cước.
Nhà nhiều tầng nên chọn gói nào?
Nhà từ 2 tầng trở lên nên chọn gói có Mesh (MESHVT1_T, MESHVT2_T, MESHVT3_T) để phủ sóng đều các phòng.
Gói Internet kèm cảm biến khói gồm những gì?
Gói ANTAM1, ANTAM2 và các gói NETVT2, MESHVT2, MESHVT3 kèm cảm biến khói, quyền lợi bảo hiểm cháy nổ đến 200 triệu đồng, áp dụng cho hộ gia đình đóng cước trước từ 6 tháng.
Có combo Internet kèm truyền hình hoặc camera không?
Có. Combo Internet + TV360 Giải Trí từ 215.000đ/tháng, combo Internet + camera từ 205.000đ/tháng. Xem chi tiết trong các bảng giá trên trang.
Đăng ký WiFi Viettel tại Đà Nẵng
Anh Tuấn, Viettel Đà Nẵng, kiểm tra hạ tầng và báo giá tại địa chỉ của bạn.

